Bản dịch của từ 服官 trong tiếng Việt

服官

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄈㄨˊfuthanh sắc

服官 (Danh từ)

fú guān
01

Quan chức (người làm quan; tên gọi các chức quan chuyên lo việc cung cấp y phục trong triều đình; tổng quát chỉ viên chức trong triều)

为官;做官。语本《礼记.内则》:'五十命为大夫,服官政。'官名。汉齐郡临产纨陈留郡产锦锻各设置服官专掌宫廷衣着供应。在临灾也称三服官因供应春夏冬三季衣服而得名。泛指主制御服官员。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 服官

guān

服
Bính âm:
【fù】【ㄈㄨˊ, ㄈㄨˋ】【PHỤC】
Các biến thể:
𠬝, 𠬨, 𠬩, 𣍞, 𦨈, 𦨕, 𦩟, 𨈞, 箙, 𠬮, 𦨋
Hình thái radical:
⿰,月,𠬝
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一一フ丨フ丶
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép