Bản dịch của từ 服舍 trong tiếng Việt

服舍

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄈㄨˊfuthanh sắc

服舍 (Danh từ)

fú shè
01

Lều quán tạm thời dùng khi chịu tang (nhà sơ sài để ở lúc cha mẹ chưa chôn hoặc vừa tang xong); cũng dùng theo nghĩa bóng chỉ điềm dữ, lời than ngắn ngủi của người tài hoa

即倚庐。古代居父母丧未葬时住的简陋棚屋。既葬则居庐墓。据《汉书.贾谊传》载:'谊为长沙傅三年有服飞入谊舍止于坐隅。服似�^不祥鸟也……谊自伤悼以为寿不得长'乃作《鸟赋》以自广后竟早卒。后人因以'服舍'为哀悼文人不寿之词。服通''。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 服舍

shě

服
Bính âm:
【fù】【ㄈㄨˊ, ㄈㄨˋ】【PHỤC】
Các biến thể:
𠬝, 𠬨, 𠬩, 𣍞, 𦨈, 𦨕, 𦩟, 𨈞, 箙, 𠬮, 𦨋
Hình thái radical:
⿰,月,𠬝
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一一フ丨フ丶
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép