Bản dịch của từ 朔客 trong tiếng Việt

朔客

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shuò

ㄕㄨㄛˋshuothanh huyền

朔客 (Danh từ)

shuò kè
01

Khách, khách (cụ thể là khách mời của Triệu Sóc nước Tấn thời Xuân Thu) - khách được các học giả cổ đại cử đến gặp những cường giả hoặc hoàng tử

2.指春秋晋赵朔的门客。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tướng thủ ở biên ải phía bắc; chỉ viên quan chỉ huy vùng biên giới phía bắc (Hán-Việt: = bắc, = khách/nhân vật)

1.指北方边地的将领。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 朔客

shuò

Các từ liên quan

朔云
朔光
朔党
朔北
朔参官
客丁
客中
客串
客主
客乡
朔
Bính âm:
【shuò】【ㄕㄨㄛˋ】【SÓC】
Các biến thể:
𣍮, 𦙚, 𦚿, 𨚜
Hình thái radical:
⿰,屰,月
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一フ丨ノノフ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép