Bản dịch của từ 朔鼙 trong tiếng Việt
朔鼙
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shuò | ㄕㄨㄛˋ | sh | uo | thanh huyền |
朔鼙 (Danh từ)
【shuò pí】
01
Là một loại trống thời xưa (Gumu), được đánh ra như một tín hiệu trước khi làm lễ bắn súng hoặc chiến đấu, tương tự như một chiếc trống lớn dùng trong các nghi lễ hoặc mục đích quân sự.
即鼙鼓。古代射礼奏乐时﹐须先击鼙鼓﹐故称。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 朔鼙
shuò
朔
pí
鼙
Các từ liên quan
朔云
朔光
朔党
朔北
朔参官
鼙吹
鼙婆
鼙舞
鼙角
鼙鼓
- Bính âm:
- 【shuò】【ㄕㄨㄛˋ】【SÓC】
- Các biến thể:
- 𣍮, 𦙚, 𦚿, 𨚜
- Hình thái radical:
- ⿰,屰,月
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一フ丨ノノフ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
碩
爍
铄
搠
愬
箾
数
㸛
燿
鎙
䀥
㮶
䏫
䐗
胶
䏸
胯
臘
肨
肴
䐸
脨
肮
胟
䢠
埆
㬹
祯
拿
訏
倝
畟
罢
桋
脆
𠀿
阳朔
朔庄
扑朔
朔日
朔风
王朔
朔望
朔州
晦朔
朔月
