Bản dịch của từ 朗俊 trong tiếng Việt

朗俊

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lǎng

ㄌㄤˇlangthanh hỏi

朗俊 (Tính từ)

lǎng jùn
01

Sáng sủa, khoẻ khoắn, tuấn tú (thường miêu tả dáng vẻ, khuôn mặt rạng rỡ, khí sắc tốt)

见“朗儁”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 朗俊

lǎng

jùn

Các từ liên quan

朗个
朗丽
朗伉
朗儁
朗吟
俊上
俊丽
俊举
俊人
朗
Bính âm:
【lǎng】【ㄌㄤˇ】【LÃNG】
Các biến thể:
㓪, 朖, 朤, 烺, 脼, 誏, 𡦀, 𣊧, 𥇑, 朗, 朗
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶フ一一フ丶ノフ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép