Bản dịch của từ 朗儁 trong tiếng Việt

朗儁

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lǎng

ㄌㄤˇlangthanh hỏi

朗儁 (Tính từ)

lǎng jùn
01

Tươi sáng, rạng rỡ, tuấn tú (thường mô tả diện mạo hoặc phong thái thanh lịch, thoáng đãng). Ghi chú: chữ có dạng biến thể 朗隽/朗俊.

1.亦作“朗隽”。亦作“朗俊”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cao nhã, thanh tú; dáng vẻ đẹp đẽ, khoan thai (Hán Việt:朗儁: sáng, khoan khoái; : kiệt xuất, tuấn tú)

2.高雅俊秀。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 朗儁

lǎng

jùn

Các từ liên quan

朗个
朗丽
朗伉
朗俊
朗吟
儁令
儁俗
儁出
儁功
朗
Bính âm:
【lǎng】【ㄌㄤˇ】【LÃNG】
Các biến thể:
㓪, 朖, 朤, 烺, 脼, 誏, 𡦀, 𣊧, 𥇑, 朗, 朗
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶フ一一フ丶ノフ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép