Bản dịch của từ 朗彻 trong tiếng Việt
朗彻
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lǎng | ㄌㄤˇ | l | ang | thanh hỏi |
朗彻 (Tính từ)
【lǎng chè】
01
Rõ ràng, sáng tỏ; hiểu thấu, minh bạch hoàn toàn (ví dụ: lý lẽ, giải thích rất minh bạch)
1.明白透彻。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Sáng, trong sạch, rõ ràng (ví dụ: ánh sáng hoặc không gian minh bạch, không vẩn đục). Hán-Việt:朗 = lãng (sáng), 彻 = triệt (thông suốt).
2.明净。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Tươi sáng, trong trẻo, thanh tú (chỉ vẻ ngoài hoặc khí chất dễ nhìn, nhẹ nhàng)
3.指清秀。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Sảng khoái, thoáng đãng, tinh thần khoan khoái (thoát khỏi u uất)
4.爽朗通脱。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 朗彻
lǎng
朗
chè
彻
Các từ liên quan
朗个
朗丽
朗伉
朗俊
朗儁
彻上彻下
彻乐
彻侯
彻俎
彻兵
- Bính âm:
- 【lǎng】【ㄌㄤˇ】【LÃNG】
- Các biến thể:
- 㓪, 朖, 朤, 烺, 脼, 誏, 𡦀, 𣊧, 𥇑, 朗, 朗
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ一一フ丶ノフ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㾿
烺
蓢
䃹
㓪
崀
㙟
㮾
誏
塱
䀶
朖
肰
腜
䐫
胞
䏑
胥
䐢
㬽
腚
膘
䏘
胊
倚
倗
宺
䓈
㼡
氨
𠊎
豗
訌
烐
笉
䦷
开朗
晴朗
朗读
朗诵
明朗
爽朗
伊朗
朗朗
布朗
清朗
