Bản dịch của từ 朗捷 trong tiếng Việt

朗捷

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lǎng

ㄌㄤˇlangthanh hỏi

朗捷 (Tính từ)

lǎng jié
01

Sáng sủa, khoan khoái; nhanh nhẹn, nhạy bén (kết hợp nghĩa: rõ ràng, minh mẫn và tốc độ/linh hoạt)

明快;敏捷。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 朗捷

lǎng

jié

Các từ liên quan

朗个
朗丽
朗伉
朗俊
朗儁
捷业
捷书
捷便
捷克
捷克人
朗
Bính âm:
【lǎng】【ㄌㄤˇ】【LÃNG】
Các biến thể:
㓪, 朖, 朤, 烺, 脼, 誏, 𡦀, 𣊧, 𥇑, 朗, 朗
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶フ一一フ丶ノフ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép