Bản dịch của từ 朗朗乾坤 trong tiếng Việt

朗朗乾坤

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lǎng

ㄌㄤˇlangthanh hỏi

朗朗乾坤 (Tính từ)

lǎng lǎng qián kūn
01

Sáng tỏ trời đất; thế giới trong sáng; Rạng rỡ trời đất; Sáng tỏ, rõ ràng

这个成语形容光明正大,清晰明了的状态。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 朗朗乾坤

lǎng

lǎng

qián

Các từ liên quan

朗个
朗丽
朗伉
朗俊
朗儁
乾坤
乾坤再造
坤仪
坤伶
坤倪
坤元
坤典
朗
Bính âm:
【lǎng】【ㄌㄤˇ】【LÃNG】
Các biến thể:
㓪, 朖, 朤, 烺, 脼, 誏, 𡦀, 𣊧, 𥇑, 朗, 朗
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶フ一一フ丶ノフ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép