Bản dịch của từ 朗榆 trong tiếng Việt

朗榆

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lǎng

ㄌㄤˇlangthanh hỏi

朗榆 (Danh từ)

lǎng yú
01

Tên cây (即榔榆) — một loài cây thuộc họ dẻ (cây giáp, giống dương) thường gọi là '榔榆', tức cây liễu/du sống; dùng làm tên thực vật lịch sử.

即榔榆。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 朗榆

lǎng

Các từ liên quan

朗个
朗丽
朗伉
朗俊
朗儁
榆中
榆光
榆关
榆冈
榆刚
朗
Bính âm:
【lǎng】【ㄌㄤˇ】【LÃNG】
Các biến thể:
㓪, 朖, 朤, 烺, 脼, 誏, 𡦀, 𣊧, 𥇑, 朗, 朗
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶フ一一フ丶ノフ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép