Bản dịch của từ 朗讴 trong tiếng Việt

朗讴

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lǎng

ㄌㄤˇlangthanh hỏi

朗讴 (Động từ)

lǎng ōu
01

Hát vang, cất tiếng ca lớn (cao hứng, hào sảng). Hán-Việt:( lãng )+( ô ) = cất tiếng hát rạng rỡ

高歌。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 朗讴

lǎng

ōu

Các từ liên quan

朗个
朗丽
朗伉
朗俊
朗儁
讴乎
讴书
讴功颂德
讴吟
讴和
朗
Bính âm:
【lǎng】【ㄌㄤˇ】【LÃNG】
Các biến thể:
㓪, 朖, 朤, 烺, 脼, 誏, 𡦀, 𣊧, 𥇑, 朗, 朗
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶フ一一フ丶ノフ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép