Bản dịch của từ 朗豁 trong tiếng Việt

朗豁

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lǎng

ㄌㄤˇlangthanh hỏi

朗豁 (Tính từ)

lǎng huō
01

Rộng rãi, sáng sủa, thoáng đãng; rõ ràng, hiển hiện

2.显豁。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Sáng sủa, rộng rãi, thông thoáng (cảm giác không gian sáng và mở)

1.明亮开阔。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 朗豁

lǎng

huō

Các từ liên quan

朗个
朗丽
朗伉
朗俊
朗儁
豁了
豁亮
豁亮亮
豁人耳目
豁免
朗
Bính âm:
【lǎng】【ㄌㄤˇ】【LÃNG】
Các biến thể:
㓪, 朖, 朤, 烺, 脼, 誏, 𡦀, 𣊧, 𥇑, 朗, 朗
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶フ一一フ丶ノフ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép