Bản dịch của từ 望 trong tiếng Việt
望

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wàng | ㄨㄤˋ | w | ang | thanh huyền |
望 (Động từ)
Trông; nhìn (xa); vọng
向远处看
Thăm viếng; thăm
探望
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Hi vọng; trông mong; mong mỏi
盼望;希望
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Oán trách; trách
怨
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Hy vọng
一心期待; 盼望
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mong
心里想着达到某种目的或出现某种情况
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
望 (Danh từ)
Họ Vọng
姓
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Cờ vọng (cờ hiệu cửa hàng)
望子
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Danh vọng
名望
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Trăng tròn; trăng rằm
农历每月十五日 (有时是十六日或十七日) ,地球运行到月亮和太阳之间这天太阳从西方落下去的时候,月亮正好从东方升上来,地球上看见圆形的月亮,这种月相叫望,这时的月亮叫望月
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Ngày rằm
天文学上指月亮圆的那一天, 即农历每月十五日, 有时是十六日或十七日通常指农历每月十五日
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
望 (Giới từ)
Nhìn về; nhằm về; về phía; hướng về (giới từ chỉ hướng nhìn)
对着;朝着注意 ''望前看'',''望东走''等处的''望''多写做''往''
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【wàng】【ㄨㄤˋ】【VỌNG】
- Các biến thể:
- 琞, 𦣠, 𥩿, 𣍢, 𢾘, 朢, 望
- Hình thái radical:
- ⿱⿰,亡,月,王
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一フノフ一一一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
