Bản dịch của từ 望夷 trong tiếng Việt
望夷
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wàng | ㄨㄤˋ | w | ang | thanh huyền |
望夷 (Danh từ)
【wàng yí】
01
Tên cung điện thời Tần, địa điểm ở huyện Kinh Dương, tỉnh Thiểm Tây ngày nay; gọi vì phía đông bắc giáp sông Kinh, có thể 'trông về phương Bắc của người di' (望北夷) nên đặt tên.
秦代宫名。故址在今陕西省泾阳县东南﹐因东北临泾水以望北夷﹐故名。秦末﹐赵高迫杀秦二世于此。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 望夷
wàng
望
yí
夷
Các từ liên quan
望中
望乌台
望乞
望乡
望乡台
夷一
夷与
夷世
夷为平地
夷乐
- Bính âm:
- 【wàng】【ㄨㄤˋ】【VỌNG】
- Các biến thể:
- 琞, 𦣠, 𥩿, 𣍢, 𢾘, 朢, 望
- Hình thái radical:
- ⿱⿰,亡,月,王
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一フノフ一一一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
暀
迋
朢
旺
徍
䛃
王
妄
盳
䤑
忘
臔
臄
胦
膯
䏴
脥
胑
㬳
䐌
腭
腇
䑂
寇
娸
奟
缍
焌
珺
㧼
偋
蚸
惨
笺
婴
希望
失望
盼望
愿望
看望
期望
渴望
欲望
指望
探望
