Bản dịch của từ 望尘不及 trong tiếng Việt
望尘不及
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wàng | ㄨㄤˋ | w | ang | thanh huyền |
望尘不及 (Thành ngữ)
【wàng chén bù jí】
01
Xa lơ xa lắc, thua kém rất xa; hình ảnh: chỉ nhìn thấy bụi do người đi trước cán lên mà không thể đuổi kịp. Thường dùng như khiêm nhường.
徒见前面车马扬起的尘埃,而无法赶上。语出后汉书.卷三十九.赵咨传:「迎路谒候,咨不为留。皓送至亭次,望尘不及。」后比喻远远落后。常用作谦词。文明小史.第十四回:「长洲乃是省会首县,较之吴江已占风气之先,而且贾家住的乃是乡间,更觉望尘不及。」亦作「望尘莫及」。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 望尘不及
wàng
望
chén
尘
bù
不
jí
及
- Bính âm:
- 【wàng】【ㄨㄤˋ】【VỌNG】
- Các biến thể:
- 琞, 𦣠, 𥩿, 𣍢, 𢾘, 朢, 望
- Hình thái radical:
- ⿱⿰,亡,月,王
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一フノフ一一一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
暀
迋
朢
旺
徍
䛃
王
妄
盳
䤑
忘
臔
臄
胦
膯
䏴
脥
胑
㬳
䐌
腭
腇
䑂
寇
娸
奟
缍
焌
珺
㧼
偋
蚸
惨
笺
婴
希望
失望
盼望
愿望
看望
期望
渴望
欲望
指望
探望
