Bản dịch của từ 望屋而食 trong tiếng Việt

望屋而食

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wàng

ㄨㄤˋwangthanh huyền

望屋而食 (Thành ngữ)

wàng wū ér shí
01

Chỉ quân đội hành tiến không mang lương thực, đến đâu kiếm ăn đến đó; bóng: làm việc không chuẩn bị, trông chờ vào nơi khác để có ăn (kém trách nhiệm)

指军行不带粮草,随处就食。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 望屋而食

wàng

ér

shí

Các từ liên quan

望中
望乌台
望乞
望乡
望乡台
屋上乌
屋上建瓴
屋上架屋
屋下作屋
而上
而下
而且
而乃
而亦
食万羊
食三
食不下咽
食不二味
食不充口
望
Bính âm:
【wàng】【ㄨㄤˋ】【VỌNG】
Các biến thể:
琞, 𦣠, 𥩿, 𣍢, 𢾘, 朢, 望
Hình thái radical:
⿱⿰,亡,月,王
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶一フノフ一一一一丨一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép