Bản dịch của từ 望履 trong tiếng Việt

望履

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wàng

ㄨㄤˋwangthanh huyền

望履 (Động từ)

wàng lǚ
01

客气的请见用语意为请求得见某人)”,含谦逊成分近乎求见」、「乞见」)

求见的谦词。语本《庄子.盗跖》:'孔子复通曰:'丘得幸于季愿望履幕下。''陆德明释文:'司马本幕作'綦'云:言视不敢望跖面望履结而还也。'

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 望履

wàng

望
Bính âm:
【wàng】【ㄨㄤˋ】【VỌNG】
Các biến thể:
琞, 𦣠, 𥩿, 𣍢, 𢾘, 朢, 望
Hình thái radical:
⿱⿰,亡,月,王
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶一フノフ一一一一丨一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép