Bản dịch của từ 望岳 trong tiếng Việt

望岳

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wàng

ㄨㄤˋwangthanh huyền

望岳 (Danh từ)

wàng yuè
01

Tên一首詩望岳),唐代杜甫所作三首詠山詩之一尤指咏泰山的名篇結句會當凌絕頂一覽眾山小著名

诗篇名。唐代杜甫作。共三首,分咏东岳泰山、南岳衡山、西岳华山,以咏泰山一首最著名,为现存杜诗中最早创作的一首。诗中描写遥望中的泰山的巍峨神奇,末二句“会当凌绝顶,一览众山小”,体现出青年杜甫的心胸气魄之伟大,历来为人传诵。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 望岳

wàng

yuè

Các từ liên quan

望中
望乌台
望乞
望乡
望乡台
岳丈
岳伯
岳停
岳公
岳华
望
Bính âm:
【wàng】【ㄨㄤˋ】【VỌNG】
Các biến thể:
琞, 𦣠, 𥩿, 𣍢, 𢾘, 朢, 望
Hình thái radical:
⿱⿰,亡,月,王
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶一フノフ一一一一丨一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép