Bản dịch của từ 望帝 trong tiếng Việt
望帝
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wàng | ㄨㄤˋ | w | ang | thanh huyền |
望帝 (Danh từ)
【wàng dì】
01
Vị vua truyền thuyết Chu Cơ (又作「望帝」指《楚辞》中的杜宇/望帝君), thường chỉ người vua huyền thoại trong thơ cổ; cũng là tên gọi tôn kính trong văn học cổ.
见「杜宇」条。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Tên nhân vật truyền thuyết: vua nước Thục xưa (杜宇) trong truyền thuyết, thường liên hệ với tiếng chim nhàm thương (杜鹃) và nỗi mong nhớ
传说中的古代蜀国君王杜宇。。唐.李商隐.锦瑟诗:「庄生晓梦迷蝴蝶,望帝春心托杜鹃。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 望帝
wàng
望
dì
帝
- Bính âm:
- 【wàng】【ㄨㄤˋ】【VỌNG】
- Các biến thể:
- 琞, 𦣠, 𥩿, 𣍢, 𢾘, 朢, 望
- Hình thái radical:
- ⿱⿰,亡,月,王
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一フノフ一一一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
暀
迋
朢
旺
徍
䛃
王
妄
盳
䤑
忘
臔
臄
胦
膯
䏴
脥
胑
㬳
䐌
腭
腇
䑂
寇
娸
奟
缍
焌
珺
㧼
偋
蚸
惨
笺
婴
希望
失望
盼望
愿望
看望
期望
渴望
欲望
指望
探望
