Bản dịch của từ 望幸 trong tiếng Việt
望幸
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wàng | ㄨㄤˋ | w | ang | thanh huyền |
望幸 (Động từ)
【wàng xìng】
01
Mong được vua/hoàng đế đến tẩm cung; mong được nhà vua ban ân (thường nói về thần dân, phi tần mong được hoàng thượng ân sủng)
1.谓臣民﹑妃嫔希望皇帝临幸。
Ví dụ
02
2.希望侥幸之事。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 望幸
wàng
望
xìng
幸
Các từ liên quan
望中
望乌台
望乞
望乡
望乡台
幸临
幸乐
幸事
幸亏
幸人
- Bính âm:
- 【wàng】【ㄨㄤˋ】【VỌNG】
- Các biến thể:
- 琞, 𦣠, 𥩿, 𣍢, 𢾘, 朢, 望
- Hình thái radical:
- ⿱⿰,亡,月,王
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一フノフ一一一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
暀
迋
朢
旺
徍
䛃
王
妄
盳
䤑
忘
臔
臄
胦
膯
䏴
脥
胑
㬳
䐌
腭
腇
䑂
寇
娸
奟
缍
焌
珺
㧼
偋
蚸
惨
笺
婴
希望
失望
盼望
愿望
看望
期望
渴望
欲望
指望
探望
