Bản dịch của từ 望意 trong tiếng Việt

望意

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wàng

ㄨㄤˋwangthanh huyền

望意 (Động từ)

wàng yì
01

Hành động chiều theo ý muốn của cấp trên; làm vừa lòng người ở trên (迎合上意)

迎合在上者的意旨。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 望意

wàng

Các từ liên quan

望中
望乌台
望乞
望乡
望乡台
意下
意不过
意业
意中
意中事
望
Bính âm:
【wàng】【ㄨㄤˋ】【VỌNG】
Các biến thể:
琞, 𦣠, 𥩿, 𣍢, 𢾘, 朢, 望
Hình thái radical:
⿱⿰,亡,月,王
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶一フノフ一一一一丨一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép