Bản dịch của từ 望洋而叹 trong tiếng Việt

望洋而叹

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wàng

ㄨㄤˋwangthanh huyền

望洋而叹 (Tính từ)

wàng yáng ér tàn
01

Nhìn biển thở dài; cảm thấy bất lực trước thách thức lớn

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 望洋而叹

wàng

yáng

ér

tàn

Các từ liên quan

望中
望乌台
望乞
望乡
望乡台
洋东
洋井
洋人
洋伞
而上
而下
而且
而乃
而亦
叹为观止
叹仰
叹企
叹伏
叹伤
望
Bính âm:
【wàng】【ㄨㄤˋ】【VỌNG】
Các biến thể:
琞, 𦣠, 𥩿, 𣍢, 𢾘, 朢, 望
Hình thái radical:
⿱⿰,亡,月,王
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶一フノフ一一一一丨一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép