Bản dịch của từ 望秩 trong tiếng Việt

望秩

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wàng

ㄨㄤˋwangthanh huyền

望秩 (Động từ)

wàng zhì
01

Theo thứ bậc mà tế lễ, tức là làm lễ tế theo thứ tự, theo cấp bực (Hán Việt: vọng = theo, nhìn; = thứ bậc)

谓按等级望祭山川。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 望秩

wàng

zhì

Các từ liên quan

望中
望乌台
望乞
望乡
望乡台
秩位
秩俸
秩分
秩刍
秩叙
望
Bính âm:
【wàng】【ㄨㄤˋ】【VỌNG】
Các biến thể:
琞, 𦣠, 𥩿, 𣍢, 𢾘, 朢, 望
Hình thái radical:
⿱⿰,亡,月,王
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶一フノフ一一一一丨一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép