Bản dịch của từ 望苑 trong tiếng Việt

望苑

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wàng

ㄨㄤˋwangthanh huyền

望苑 (Danh từ)

wàng yuàn
01

Vườn (sân) ở triều Hán gọi là 博望苑, nơi để đón tiếp khách và liên hệ với thái tử Lệ; thường chỉ den nơi ở của thái tử (một tên gọi lịch sử/địa danh cổ).

即博望苑。汉武帝为戾太子立﹐使交接宾客之处。故址在今陕西省西安市。事见《汉书.戾太子刘据传》﹑《三辅黄图.苑囿》。南朝梁庾肩吾《咏桂树》:“新丛入望苑﹐旧干别层城。”后多借指太子之宫。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 望苑

wàng

yuàn

Các từ liên quan

望中
望乌台
望乞
望乡
望乡台
苑囿
苑囿兵
苑窊妇人
苑结
望
Bính âm:
【wàng】【ㄨㄤˋ】【VỌNG】
Các biến thể:
琞, 𦣠, 𥩿, 𣍢, 𢾘, 朢, 望
Hình thái radical:
⿱⿰,亡,月,王
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶一フノフ一一一一丨一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép