Bản dịch của từ 望诸 trong tiếng Việt
望诸
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wàng | ㄨㄤˋ | w | ang | thanh huyền |
望诸 (Danh từ)
【wàng zhū】
01
Tên địa danh cổ (một đầm/làng/ao từng gọi là 望诸), xưa thuộc đất Tống, chiến quốc là đất Tề, sau về Triệu; nay nằm giữa huyện Si và thành Hệ Tịch (河南睢县與山东菏泽市一带).
1.古泽名。春秋属宋﹐战国时为齐地﹐后归赵。故地在今河南省睢县与山东省菏泽市之间。参阅《周礼.夏官.职方氏》。
Ví dụ
02
2.即望诸君。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 望诸
wàng
望
zhū
诸
Các từ liên quan
望中
望乌台
望乞
望乡
望乡台
诸下
诸严
诸主
诸事
- Bính âm:
- 【wàng】【ㄨㄤˋ】【VỌNG】
- Các biến thể:
- 琞, 𦣠, 𥩿, 𣍢, 𢾘, 朢, 望
- Hình thái radical:
- ⿱⿰,亡,月,王
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一フノフ一一一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
暀
迋
朢
旺
徍
䛃
王
妄
盳
䤑
忘
臔
臄
胦
膯
䏴
脥
胑
㬳
䐌
腭
腇
䑂
寇
娸
奟
缍
焌
珺
㧼
偋
蚸
惨
笺
婴
希望
失望
盼望
愿望
看望
期望
渴望
欲望
指望
探望
