Bản dịch của từ 望远行 trong tiếng Việt

望远行

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wàng

ㄨㄤˋwangthanh huyền

望远行 (Danh từ)

wàng yuǎn xíng
01

Tên một牌名詞牌),源自唐代教坊曲指某種固定詞牌格式雙調),用於填詞創作如韋莊柳永等人有代表作品

词牌名。原为唐教坊曲名。双调。令词始自韦庄﹐慢词始自柳永﹐字句迥异。令词五十三字﹐前段四句四平韵﹐后段五句四平韵;慢词一百七字﹐前段十句四仄韵﹐后段十一句六仄韵。参阅《词谱》卷十一。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 望远行

wàng

yuǎn

xíng

Các từ liên quan

望中
望乌台
望乞
望乡
望乡台
远世
远业
远东
远中
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
望
Bính âm:
【wàng】【ㄨㄤˋ】【VỌNG】
Các biến thể:
琞, 𦣠, 𥩿, 𣍢, 𢾘, 朢, 望
Hình thái radical:
⿱⿰,亡,月,王
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶一フノフ一一一一丨一
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép