Bản dịch của từ 望门投止 trong tiếng Việt
望门投止
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wàng | ㄨㄤˋ | w | ang | thanh huyền |
望门投止 (Thành ngữ)
【wàng mén tóu zhǐ】
01
Tới xin tá túc nhà người khi gặp khó khăn; tạm nương tựa nơi nào đó để trú thân (thường do chạy nạn hoặc túng thiếu)
见有住家,便去投宿。形容人在逃难或窘困时,暂求栖身处的仓促情况。。后汉书.卷六十七.党锢传.张俭传:「俭得亡命,困迫遁走,望门投止,莫不重其名行,破家相容。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 望门投止
wàng
望
mén
门
tóu
投
zhǐ
止
- Bính âm:
- 【wàng】【ㄨㄤˋ】【VỌNG】
- Các biến thể:
- 琞, 𦣠, 𥩿, 𣍢, 𢾘, 朢, 望
- Hình thái radical:
- ⿱⿰,亡,月,王
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一フノフ一一一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
暀
迋
朢
旺
徍
䛃
王
妄
盳
䤑
忘
臔
臄
胦
膯
䏴
脥
胑
㬳
䐌
腭
腇
䑂
寇
娸
奟
缍
焌
珺
㧼
偋
蚸
惨
笺
婴
希望
失望
盼望
愿望
看望
期望
渴望
欲望
指望
探望
