Bản dịch của từ 望风捕影 trong tiếng Việt
望风捕影
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wàng | ㄨㄤˋ | w | ang | thanh huyền |
望风捕影 (Danh từ)
【wàng fēng bú yǐng】
01
Đuổi bóng bắt gió, chỉ việc vô ích
指捕捉或推测虚幻的事物。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 望风捕影
wàng
望
fēng
风
bǔ
捕
yǐng
影
- Bính âm:
- 【wàng】【ㄨㄤˋ】【VỌNG】
- Các biến thể:
- 琞, 𦣠, 𥩿, 𣍢, 𢾘, 朢, 望
- Hình thái radical:
- ⿱⿰,亡,月,王
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一フノフ一一一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
暀
迋
朢
旺
徍
䛃
王
妄
盳
䤑
忘
臔
臄
胦
膯
䏴
脥
胑
㬳
䐌
腭
腇
䑂
寇
娸
奟
缍
焌
珺
㧼
偋
蚸
惨
笺
婴
希望
失望
盼望
愿望
看望
期望
渴望
欲望
指望
探望
