Bản dịch của từ 朝士 trong tiếng Việt

朝士

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhāo

ㄓㄠzhaothanh ngang

Cháo

ㄔㄠˊchaothanh sắc

朝士 (Danh từ)

cháo shì
01

Tên chức quan thời xưa: quan viên phụ trách việc triều đình, sắp đặt lễ chế, phân định thứ bậc và xử lý hình (chỉ chức quan mang tính hành chính, tố tụng).

职官名。掌建邦、外朝、官次和刑狱等事。

Ví dụ
02

Tổng quát: các quan lại trong triều; quần thần, quan trường triều đình

泛称朝廷中所有官员。。三国志.卷十二.魏书.崔琰传:「琰声姿高畅,眉目疏朗,须长四尺,甚有威重,朝士瞻望,而太祖亦敬惮焉。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 朝士

cháo

shì

朝
Bính âm:
【zhāo】【ㄓㄠ】【TRIÊU】
Các biến thể:
晁, 𣎍, 𦩻, 潮
Hình thái radical:
⿰,𠦝,月
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨フ一一一丨ノフ一一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép