Bản dịch của từ 朝报 trong tiếng Việt

朝报

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhāo

ㄓㄠzhaothanh ngang

Cháo

ㄔㄠˊchaothanh sắc

朝报 (Danh từ)

cháo bào
01

Báo cáo của triều đình, công bố các sắc lệnh và quyết định quan chức.

朝廷的公报。刊载诏令﹑奏章及官吏任免等事。汉唐诸朝由诸藩京邸传抄转报﹐称邸抄或邸报。后世有由内阁钞发的﹐称为阁钞;有由六科钞发的﹐称为科钞。在外省统称为朝报﹐又称京报。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 朝报

cháo

bào

Các từ liên quan

朝三暮四
朝不保夕
朝不保暮
报丧
报书
朝
Bính âm:
【zhāo】【ㄓㄠ】【TRIÊU】
Các biến thể:
晁, 𣎍, 𦩻, 潮
Hình thái radical:
⿰,𠦝,月
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨フ一一一丨ノフ一一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép