Bản dịch của từ 朝班 trong tiếng Việt

朝班

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhāo

ㄓㄠzhaothanh ngang

Cháo

ㄔㄠˊchaothanh sắc

朝班 (Danh từ)

cháo bān
01

Hàng ngũ của các quan trong triều, phân chia theo phẩm trật khi vào chầu vua.

古代群臣朝见帝王时按官品分班排列的位次。朝堂列班时﹐除侍奉官外﹐一般官品越高的班列离帝王越近。历代朝仪不一﹐分班情况各异。如唐设文武一品至五品班﹐清设文武一品至九品班。后泛称朝廷百官之列。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 朝班

cháo

bān

Các từ liên quan

朝三暮四
朝不保夕
朝不保暮
班丝布
班丝贝
班主
班主任
班书
朝
Bính âm:
【zhāo】【ㄓㄠ】【TRIÊU】
Các biến thể:
晁, 𣎍, 𦩻, 潮
Hình thái radical:
⿰,𠦝,月
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨フ一一一丨ノフ一一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép