Bản dịch của từ 朝聘 trong tiếng Việt

朝聘

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhāo

ㄓㄠzhaothanh ngang

Cháo

ㄔㄠˊchaothanh sắc

朝聘 (Danh từ)

cháo pìn
01

古代君臣或諸侯間的朝見與互訪禮節上朝互相聘問朝見天子的正式拜會漢越會讀:triều phỏng/triều phỏng)

古代诸侯朝见天子,或诸侯间互相访问的礼节。。礼记.中庸:「继绝世,举废国,治乱持危,朝聘以时,厚往而薄来,所以怀诸侯也。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 朝聘

cháo

pìn

朝
Bính âm:
【zhāo】【ㄓㄠ】【TRIÊU】
Các biến thể:
晁, 𣎍, 𦩻, 潮
Hình thái radical:
⿰,𠦝,月
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨フ一一一丨ノフ一一
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép