Bản dịch của từ 朦昧 trong tiếng Việt

朦昧

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Méng

ㄇㄥˊmengthanh sắc

朦昧 (Động từ)

méng mèi
01

Che giấu tình cảm hoặc sự thật để đánh lừa, lừa gạt; mơ hồ giả tạo để qua mặt người khác

3.隐瞒真情以图蒙混欺骗;欺骗。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Mù mờ, ngu muội; thiếu hiểu biết (thường mang nghĩa chê bai)

2.愚昧无知。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Mơ hồ, lú lẫn; nhìn/hiểu không rõ ràng (cảm giác mơ màng, không minh mẫn).

1.迷糊貌。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 朦昧

méng

mèi

Các từ liên quan

朦头转向
朦抵
朦朦
朦朦忪忪
昧信
昧冒
昧利
昧地瞒天
昧地谩天
朦
Bính âm:
【méng】【ㄇㄥˊ】【MÔNG】
Các biến thể:
䏵, 䑃
Hình thái radical:
⿰,月,蒙
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一一一丨丨丶フ一一ノフノノノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép