Bản dịch của từ 朦瞽 trong tiếng Việt

朦瞽

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Méng

ㄇㄥˊmengthanh sắc

朦瞽 (Danh từ)

méng gǔ
01

Mù lòa; mắt mất thị lực (tình trạng mất khả năng nhìn)

1.眼睛失明。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Nhạc quan triều đình thời xưa; người chơi/biểu diễn nhạc (nhạc)

2.指乐官。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 朦瞽

méng

Các từ liên quan

朦头转向
朦抵
朦昧
朦朦
瞽人
瞽儿词
瞽卜
瞽叟
瞽史
朦
Bính âm:
【méng】【ㄇㄥˊ】【MÔNG】
Các biến thể:
䏵, 䑃
Hình thái radical:
⿰,月,蒙
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一一一丨丨丶フ一一ノフノノノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép