Bản dịch của từ 朦蔽 trong tiếng Việt
朦蔽
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Méng | ㄇㄥˊ | m | eng | thanh sắc |
朦蔽 (Tính từ)
【méng bì】
01
Che mờ, lừa dối; làm cho không sáng tỏ hoặc che giấu sự thật (gợi liên tưởng Hán-Việt: 'mông' = mờ, 'bế' = che)
1.犹欺瞒。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Che đậy, che mờ; làm cho không rõ ràng (bị che khuất, mờ nhạt)
2.遮掩。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 朦蔽
méng
朦
bì
蔽
Các từ liên quan
朦头转向
朦抵
朦昧
朦朦
蔽亏
蔽匿
蔽占
- Bính âm:
- 【méng】【ㄇㄥˊ】【MÔNG】
- Các biến thể:
- 䏵, 䑃
- Hình thái radical:
- ⿰,月,蒙
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 17
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ一一一丨丨丶フ一一ノフノノノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䤓
氓
懞
盟
庬
䉚
甍
䀄
䝢
鸏
顭
䒐
䏍
腬
脃
胇
䐌
臄
䑋
肠
胙
胒
肤
臘
鍏
彌
瞨
黊
霜
謰
䦮
檕
鴮
䝠
曐
瀁
朦胧
朦朦
朣朦
朦胧诗
睡眼朦胧
