Bản dịch của từ 木 trong tiếng Việt
木
Danh từTính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mù | ㄇㄨˋ | m | u | thanh huyền |
木 (Danh từ)
【mù】
01
Cây; cây cối
树木
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Gỗ
木头
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Đồ gỗ
用木料制成的
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Quan tài; hòm; săng; áo quan
棺材
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
05
Họ Mộc
姓
Ví dụ
木 (Tính từ)
【mù】
01
Tê; tê dại; mất cảm giác
形容身体的某些部位失去感觉
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Chậm chạp; chậm hiểu; trì độn; đầu gỗ
反应慢的;看起来不太聪明的
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Giản dị; đơn sơ; mộc mạc; chân thật; chất phác
朴实
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【mù】【ㄇㄨˋ】【MỘC】
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
暯
慔
莫
牧
坶
幕
鉬
䧔
目
墓
狇
穆
朲
椹
棔
椏
樊
棐
橁
楕
㯣
橠
檪
㮏
𠙷
冈
仁
扎
𠄓
劝
攴
厃
𠙸
匹
中
乥
麻木
木头
木瓜
树木
木材
木薯
木板
木耳
木匠
积木
