Bản dịch của từ 木下三郎 trong tiếng Việt
木下三郎
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mù | ㄇㄨˋ | m | u | thanh huyền |
木下三郎 (Danh từ)
【mù xià sān láng】
01
Kinoshita Saburo: Một vị thần, quái vật hay nhân vật huyền thoại được người dân ở vùng núi hẻo lánh phía nam sông Dương Tử ngày xưa tin vào, tương tự như một vị thần đền thờ ở nông thôn hoặc một vị thần bảo vệ núi.
旧时江南偏僻山区所崇信的神怪。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 木下三郎
mù
木
xià
下
sān
三
láng
郎
Các từ liên quan
木三对
木上座
木丸
木丹
下一钩子
下三流
下三烂
下上
下下
三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
郎中
- Bính âm:
- 【mù】【ㄇㄨˋ】【MỘC】
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
暯
慔
莫
牧
坶
幕
鉬
䧔
目
墓
狇
穆
朲
椹
棔
椏
樊
棐
橁
楕
㯣
橠
檪
㮏
𠙷
冈
仁
扎
𠄓
劝
攴
厃
𠙸
匹
中
乥
麻木
木头
木瓜
树木
木材
木薯
木板
木耳
木匠
积木
