Bản dịch của từ 木丸 trong tiếng Việt

木丸

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄨˋmuthanh huyền

木丸 (Danh từ)

mù wán
01

Dụng cụ hành hình thời Võ Tắc Thiên: quả gỗ hình cầu nhét vào miệng tù nhân để bịt miệng, khiến không thể kêu la

武则天时代的一种行刑用具。为木制的球形物,塞入犯人之口,使不能出声。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 木丸

wán

Các từ liên quan

木三对
木上座
木下三郎
木丹
丸丸
丸丹
丸兰
丸剂
丸剑
木
Bính âm:
【mù】【ㄇㄨˋ】【MỘC】
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép