Bản dịch của từ 木事 trong tiếng Việt

木事

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄨˋmuthanh huyền

木事 (Danh từ)

mù shì
01

Công nghệ/nghề làm bằng gỗ: xây dựng kết cấu gỗ, đóng đồ gỗ (hệ thống, kỹ thuật liên quan đến mộc).

1.指建造房屋木结构或制造木器等的工艺。

Ví dụ
02

Gỗ; cách gọi thay thế cho vật liệu gỗ (gỗ xẻ, khúc gỗ)

2.借称木料。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 木事

shì

Các từ liên quan

木三对
木上座
木下三郎
木丸
事上
事不关己高高挂起
事不宜迟
事不师古
木
Bính âm:
【mù】【ㄇㄨˋ】【MỘC】
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép