Bản dịch của từ 木人 trong tiếng Việt
木人
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mù | ㄇㄨˋ | m | u | thanh huyền |
木人 (Danh từ)
【mù rén】
01
Hình người bằng gỗ; tượng gỗ (người làm bằng gỗ)
1.木制的人像。
Ví dụ
02
Chỉ người lạnh lùng, vô cảm hoặc ngu đần, như “người gỗ” (ví von với 木人石心)
2.喻指冷酷无情或痴呆不慧的人。参见“木人石心”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Theo thuyết ngũ hành: người mang nhiều khí 'Mộc' — hình tướng, tính tình hơi giống đặc tính của gỗ/ cây (mộc tính).
3.五行说认为人禀天地五行之气而生。受木气多者为木人。木人之外形﹑禀性皆象木。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Cái chày đóng đất bằng gỗ; dụng cụ đánh/đầm đất bằng gỗ (gọi là 木夯)
4.即木夯。木制的打夯工具。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 木人
mù
木
rén
人
Các từ liên quan
木三对
木上座
木下三郎
木丸
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己,天诛地灭
- Bính âm:
- 【mù】【ㄇㄨˋ】【MỘC】
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
暯
慔
莫
牧
坶
幕
鉬
䧔
目
墓
狇
穆
朲
椹
棔
椏
樊
棐
橁
楕
㯣
橠
檪
㮏
𠙷
冈
仁
扎
𠄓
劝
攴
厃
𠙸
匹
中
乥
麻木
木头
木瓜
树木
木材
木薯
木板
木耳
木匠
积木
