Bản dịch của từ 木偶人 trong tiếng Việt
木偶人
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mù | ㄇㄨˋ | m | u | thanh huyền |
木偶人 (Danh từ)
【mù ǒu rén】
01
Con rối (bằng gỗ); người như rối (受别人操纵的人)
1.亦作“木禺人”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Tượng người khắc bằng gỗ; hình người bằng gỗ (mô hình/đồ chơi)
2.木刻的人像。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Danh từ: chỉ người như con rối, vô cảm hoặc mặt mày, biểu情 vô hồn; miêu tả người thiếu phản ứng, như mất tri giác
3.形容人无知觉或神情呆滞。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 木偶人
mù
木
ǒu
偶
rén
人
Các từ liên quan
木三对
木上座
木下三郎
木丸
偶一
偶一为之
偶世
偶人
偶作
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己,天诛地灭
- Bính âm:
- 【mù】【ㄇㄨˋ】【MỘC】
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
暯
慔
莫
牧
坶
幕
鉬
䧔
目
墓
狇
穆
朲
椹
棔
椏
樊
棐
橁
楕
㯣
橠
檪
㮏
𠙷
冈
仁
扎
𠄓
劝
攴
厃
𠙸
匹
中
乥
麻木
木头
木瓜
树木
木材
木薯
木板
木耳
木匠
积木
