Bản dịch của từ 木偶奇遇记 trong tiếng Việt

木偶奇遇记

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄨˋmuthanh huyền

木偶奇遇记 (Danh từ)

mù ǒu qí yù jì
01

Tác phẩm truyện thiếu nhi dài (chuyện cổ tích) của Ý: Cuộc phiêu lưu của con rối Pinocchio do nhà mộc Geppetto tạo ra, trải qua nhiều thử thách rồi trở nên ngoan ngoãn, có nhân cách. (Hán-Việt: Mộc ấu kỳ ngộ ký → truyện Pinocchio)

长篇童话。意大利科洛迪作于1880年。匹诺曹是杰培托老爹做的一个木偶,获得生命后淘气地离家出走,被狐狸与猫诱骗到愚人国,吃了许多苦。他开始醒悟,但不幸又被大鱼吞入腹中。脱险后,他决心做个好学听话能帮助人的好孩子。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 木偶奇遇记

ǒu

Các từ liên quan

木三对
木上座
木下三郎
木丸
偶一
偶一为之
偶世
偶人
偶作
奇丑
奇中
奇丽
奇事
奇人
遇乱
遇事
遇事不苟
遇事掣肘
遇事生波
记下
记不真
记丑言辩
记乘
木
Bính âm:
【mù】【ㄇㄨˋ】【MỘC】
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép