Bản dịch của từ 木偶衣绣 trong tiếng Việt
木偶衣绣
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mù | ㄇㄨˋ | m | u | thanh huyền |
木偶衣绣 (Thành ngữ)
【mù ǒu yī xiù】
01
给木偶穿上锦衣;比喻用外表包装无能之人,让庸人担任重要职务(“外强中干”、“徒有其表”)。
给木头人穿上锦绣衣服。比喻庸人担任要职。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 木偶衣绣
mù
木
ǒu
偶
yī
衣
xiù
绣
Các từ liên quan
木三对
木上座
木下三郎
木丸
偶一
偶一为之
偶世
偶人
偶作
衣不兼彩
衣不兼采
绣丝
绣丸
绣佛
绣佛长斋
绣作
- Bính âm:
- 【mù】【ㄇㄨˋ】【MỘC】
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
暯
慔
莫
牧
坶
幕
鉬
䧔
目
墓
狇
穆
朲
椹
棔
椏
樊
棐
橁
楕
㯣
橠
檪
㮏
𠙷
冈
仁
扎
𠄓
劝
攴
厃
𠙸
匹
中
乥
麻木
木头
木瓜
树木
木材
木薯
木板
木耳
木匠
积木
