Bản dịch của từ 木公 trong tiếng Việt
木公
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mù | ㄇㄨˋ | m | u | thanh huyền |
木公 (Danh từ)
【mù gōng】
01
Tên một vị tiên trong thần thoại Trung Quốc (còn gọi là 东王公/东王父), thường cùng 西王母 相提并论
1.仙人名。又名东王公或东王父。常与西王母(即金母)并称。
Ví dụ
02
Một tên cổ cho cây thông (『松』字可拆作「木」「公」,因此『木公』作為松的別名)
2.“松”字可拆为木﹑公二字,因以为松的别名。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 木公
mù
木
gōng
公
Các từ liên quan
木三对
木上座
木下三郎
木丸
公丁
公上
公不离婆
公中
公主
- Bính âm:
- 【mù】【ㄇㄨˋ】【MỘC】
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 木
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨ノ丶
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
暯
慔
莫
牧
坶
幕
鉬
䧔
目
墓
狇
穆
朲
椹
棔
椏
樊
棐
橁
楕
㯣
橠
檪
㮏
𠙷
冈
仁
扎
𠄓
劝
攴
厃
𠙸
匹
中
乥
麻木
木头
木瓜
树木
木材
木薯
木板
木耳
木匠
积木
