Bản dịch của từ 木兰诗 trong tiếng Việt

木兰诗

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄨˋmuthanh huyền

木兰诗 (Cụm từ)

mù lán shī
01

乐府《鼓角横吹曲》名。北朝民歌。有人疑为唐人所作。诗中塑造了一个北国奇女子的形象,故事颇有传奇色彩,语言刚健明快,具有北方民歌的特色。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 木兰诗

lán

shī

Các từ liên quan

木三对
木上座
木下三郎
木丸
兰交
兰亭
兰亭帖
兰亭序
兰亭春
诗丐
诗业
诗中有画
诗丸
木
Bính âm:
【mù】【ㄇㄨˋ】【MỘC】
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép