Bản dịch của từ 木凤衔书 trong tiếng Việt

木凤衔书

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄨˋmuthanh huyền

木凤衔书 (Danh từ)

mù fèng xián shū
01

Thứ tượng (mô hình) chim Phượng bằng gỗ ngậm chiếu/giấy chỉ dụ; về sau dùng để chỉ cách truyền chiếu (sắc dụ) đẹp đẽ của hoàng đế

晋陆翙《邺中记》:“石季龙与皇后在观上为诏书五色纸着凤口中,凤既衔诏,侍人放数百丈绯绳,辘轳回转,凤凰飞下,谓之凤诏。凤凰以木作之,五色漆画,脚皆用金。”后因以“木凤衔书”称美皇帝传诏。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 木凤衔书

fèng

xián

shū

Các từ liên quan

木三对
木上座
木下三郎
木丸
凤丝
凤丝雁柱
凤举
凤书
衔乐
衔令
衔位
衔体
衔佩
书不尽意
书不尽言
书不尽言言不尽意
书不释手
书业
木
Bính âm:
【mù】【ㄇㄨˋ】【MỘC】
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép