Bản dịch của từ 木吏 trong tiếng Việt

木吏

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄨˋmuthanh huyền

木吏 (Danh từ)

mù lì
01

Người cai ngục bằng gỗ (mô tả: tượng gỗ làm thành lí tù); về sau ẩn chỉ viên quan hành hình, cai ngục

木雕的狱吏。语出《汉书.司马迁传》:“故士有画地为牢势不入,削木为吏议不对,定计于鲜也。”后因以“木吏”借指刑官。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 木吏

Các từ liên quan

木三对
木上座
木下三郎
木丸
吏习
吏书
吏事
吏人
吏从
木
Bính âm:
【mù】【ㄇㄨˋ】【MỘC】
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép