Bản dịch của từ 木夫 trong tiếng Việt

木夫

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄨˋmuthanh huyền

木夫 (Danh từ)

mù fū
01

Trong thần thoại cổ: người khổng lồ có sức mạnh phi thường, chuyên kéo/nhổ cây (hình tượng mạnh mẽ, như “người rút cây” trong truyện cổ).

古神话中拔树的巨人。语出《楚辞·招魂》:“一夫九首,拔木九千些。”王逸注:“言有丈夫,一身九头,强梁多力,从朝至暮,拔木九千枚也。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 木夫

Các từ liên quan

木三对
木上座
木下三郎
木丸
夫不
夫主
夫人
夫人城
夫人裙带
木
Bính âm:
【mù】【ㄇㄨˋ】【MỘC】
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép