Bản dịch của từ 木妖 trong tiếng Việt

木妖

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄨˋmuthanh huyền

木妖 (Danh từ)

mù yāo
01

Hình tượng/hiện tượng kỳ quái liên quan đến gỗ; trong văn cảnh cổ có nghĩa ẩn chỉ sự xa hoa thái quá khi xây dựng điện, nhà cửa (gỗ trở nên 'quái').

1.指在兴造宅邸﹑宫殿等建筑上穷奢极侈。妖,反常怪异的现象。

Ví dụ
02

Ma cây; hiện tượng kỳ lạ do cây cỏ sinh ra (cây biến dị, quỷ cây)

2.指草木发生的怪异现象。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 木妖

yāo

Các từ liên quan

木三对
木上座
木下三郎
木丸
妖不胜德
妖丽
妖人
妖伪
妖僮
木
Bính âm:
【mù】【ㄇㄨˋ】【MỘC】
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép