Bản dịch của từ 木客诗 trong tiếng Việt

木客诗

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄇㄨˋmuthanh huyền

木客诗 (Danh từ)

mù kè shī
01

Bài thơ của kẻ ẩn dật ở núi rừng; thơ của người sống ẩn cư trong rừng (tiếng Hán-Việt: Mộc khách thi) — chỉ những khúc ca, bài thơ của người ở ẩn hoặc của giống “mộc” trong truyền thuyết

宋苏轼《虔州八境图》诗之八:“回峰乱嶂郁参差,云外高人世得知。谁向空山弄明月,山中木客解吟诗。”王十朋注引赵次公曰:“《寰宇记》所载上洛山多木客,乃鬼类也,形似人,语亦似人。而徐铉小说载鄱阳山中有木客,自言秦时造阿房宫采木者也,食木实,遂得不死,时就民间饮酒,为诗一章云:‘酒尽君莫酤,壶倾我当发。城市多嚣尘,还山弄明月。’”后因以“木客诗”谓山居野人所吟之歌诗。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 木客诗

shī

Các từ liên quan

木三对
木上座
木下三郎
木丸
客丁
客中
客串
客主
客乡
诗丐
诗业
诗中有画
诗丸
木
Bính âm:
【mù】【ㄇㄨˋ】【MỘC】
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一丨ノ丶
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép